uốn nắn

  1. đgt Dạy dỗ, sửa chữa cho hợp lí, cho đúng với đạo đức : Uốn nắn những sai sót của thanh thiếu niên.
uốn nắn
Một cô giáo đang uốn nắn tư thế viết cho học sinh.